-
Dây thuê bao quang FTTH 1FO ÷ 4FO - bọc chặt
- Đăng ngày 19-03-2018 04:28:53 PM - 1277 Lượt xem
- Mã sản phẩm: FTTH 1FO ÷ 4FO - bọc chặt
- Giá bán: Liên hệ
-
Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:
- Cáp chứa từ 1 - 4 sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn G.652D hoặc G.657A.
- Cáp được thiết kế đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý, vận chuyển, phù hợp trong nhà và ngoài trời.
- Ứng dụng cho các hệ thống:
+ Mạng cục bộ
+ Mạng thuê bao
+ Thông tin nội bộ
- Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA.
Thông số kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật
Tiêu chuẩn
Số sợi quang
1 - 4 sợi quang
Dây treo cáp
1.0 mm / 1.2 mm / 7x0.33 mm
Sợi gia cường chịu lực
Steel / ARP / FRP
Vỏ bảo vệ
PVC / LSZH
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt
≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt
≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
Đường kính cáp
2.0 x 5.0 ± 0.2 mm
Sức bền kéo khi lắp đặt
≥ 500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt
400 N
Sức bền nén
500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt
-5 0C đến +50 0C
Nhiệt độ khi làm việc
-10 0C đến +70 0C
Nhiệt độ lưu trữ
-10 0C đến +70
Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:
- Cáp chứa từ 1 - 4 sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn G.652D hoặc G.657A.
- Cáp được thiết kế đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý, vận chuyển, phù hợp trong nhà và ngoài trời.
- Ứng dụng cho các hệ thống:
+ Mạng cục bộ
+ Mạng thuê bao
+ Thông tin nội bộ
- Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA.
Thông số kỹ thuật:
| Thông số kỹ thuật | Tiêu chuẩn |
| Số sợi quang | 1 - 4 sợi quang |
| Dây treo cáp | 1.0 mm / 1.2 mm / 7x0.33 mm |
| Sợi gia cường chịu lực | Steel / ARP / FRP |
| Vỏ bảo vệ | PVC / LSZH |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt | ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt | ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp |
| Đường kính cáp | 2.0 x 5.0 ± 0.2 mm |
| Sức bền kéo khi lắp đặt | ≥ 500 N |
| Sức bền kéo sau khi lắp đặt | 400 N |
| Sức bền nén | 500N/100mm |
| Nhiệt độ khi lắp đặt | -5 0C đến +50 0C |
| Nhiệt độ khi làm việc | -10 0C đến +70 0C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -10 0C đến +70 |
Ý kiến bạn đọc
-
Module quang 2 sợi SFP PL-LCSM-L40T...
Liên hệ
-
Dây nhảy quang OM4 LC-LC 5M Multimode...
Liên hệ
-
Máy Test mạng đa năng PicoLink PL-V201
Liên hệ
-
Đầu chụp hạt mạng Cat6 PicoLink, Crystan
Liên hệ
-
Thanh đấu nối mạng 24 port HIKVISION 1U...
Liên hệ
-
Cáp mạng 4 đôi ALTEK KABEL Cat.5E UTP...
Liên hệ
-
Cáp mạng CAT6 UTP DAHUA DH-PFM922I-6UN-C
Liên hệ
-
Cáp mạng CADIVI CAT.5E UTP
Liên hệ
-
Thanh đấu nối mạng 24 port cat5e Cat6...
Liên hệ
-
Tool nhấn mạng NOYAFA NF-1001
Liên hệ
-
Dây cáp mạng Golden Link Cat5e SFTP
Liên hệ
-
Dây cáp mạng Cat6 DB-Link UTP CCA 0686
Liên hệ


